Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chuyển hóa" (1)
chuyển hóa
Tiếng Anh
Danh từmetabolism
Rối loạn chuyển hóa có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.
Metabolic disorders can lead to many health problems.
Từ liên quan "chuyển hóa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "chuyển hóa" (2)
Lợi thế đó đủ giúp kỳ thủ 36 tuổi chuyển hóa thành chiến thắng.
That advantage was enough for the 36-year-old player to convert it into a win.
Rối loạn chuyển hóa có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.
Metabolic disorders can lead to many health problems.
